Thông tư mới nhất về đồ dùng đồ chơi mầm non cho trẻ 3 - 4 tuổi

Thông tư mới nhất về đồ dùng đồ chơi mầm non cho trẻ 3 - 4 tuổi

Thông tư mới nhất về đồ dùng đồ chơi mầm non cho trẻ 3 - 4 tuổi

Thông tư mới nhất về đồ dùng đồ chơi mầm non cho trẻ 3 - 4 tuổi

Thông tư mới nhất về đồ dùng đồ chơi mầm non cho trẻ 3 - 4 tuổi
Thông tư mới nhất về đồ dùng đồ chơi mầm non cho trẻ 3 - 4 tuổi

Thông tư mới nhất về đồ dùng đồ chơi mầm non cho trẻ 3 - 4 tuổi

Thông tư mới nhất về đồ dùng đồ chơi mầm non cho trẻ 3 - 4 tuổi

Danh mục đồ dùng đồ chơi theo thông tư 34, danh mục đồ dùng đồ chơi theo thông tư 02, hình ảnh đồ dùng đồ chơi theo thông tư 02, danh mục đồ dùng đồ chơi theo thông tư 01, danh mục đồ dùng đồ chơi theo quyết định 3141, thông tư mới nhất về đồ dùng đồ chơi mầm non, thông tư 02/2010/tt-bgdđt ngày 11/02/2010, báo giá đồ dùng đồ chơi thiết bị dạy học,

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
DANH MỤC ĐỒ DÙNG – ĐỒ CHƠI – THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU
DÙNG CHO GIÁO DỤC MẦM NON
LỚP MẪU GIÁO  5-6  TUỔI (35 TRẺ )
(Kèm theo Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11/2/2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Căn cứ Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02/8/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giáo dục;

Căn cứ Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Chương trình Giáo dục mầm non;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Cơ sở vật chất và Thiết bị trường học, đồ chơi trẻ em; Vụ trưởng Vụ Giáo dục Mầm non; Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường,

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định :

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non; Bao gồm 6 nhóm lớp sau :

  1. Nhóm trẻ 3 - 12 tháng tuổi.
  2. Nhóm trẻ 12 - 24 tháng tuổi.
  3. Nhóm trẻ 24 - 36 tháng tuổi.
  4. Lớp mẫu giáo 3 - 4 tuổi.
  5. Lớp mẫu giáo 4 - 5 tuổi.
  6. Lớp mẫu giáo 5 - 6 tuổi.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 3 năm 2010. Thông tư này thay thế Quyết định số 2227/QĐ-BGD&ĐT ngày 08/5/2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Danh mục Đồ chơi - Thiết bị tối thiểu phục vụ thí điểm chương trình đổi mới Giáo dục mầm non. Các quy định trước đây, trái với quy định tại Thông tư này đều bị bãi bỏ.

Điều 3. Căn cứ vào Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư này, các sở giáo dục và đào tạo có trách nhiệm chỉ đạo việc mua sắm, tự làm, sưu tầm, sử dụng và bảo quản thiết bị phục vụ dạy học tại các cơ sở giáo dục mầm non.

Điều 4. Chánh Văn phòng; Cục trưởng Cục Cơ sở vật chất và Thiết bị trường học, đồ chơi trẻ em; Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính; Vụ trưởng Vụ Giáo dục Mầm non; Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo và Giám đốc các sở giáo dục và đào tạo chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./


⏩ Lớp từ 3 đến 12 tháng tuổi

TTTÊN THIẾT BỊ-ĐỒ CHƠIĐVTSLĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNGMÔ TẢ YÊU CẦU VỀ MẪU (DỰ KIẾN)
134567
IĐỒ DÙNG
1Giá phơi khăn mặtCái1TrẻBằng inôc hoặc vật liệu không gỉ, sét, ôxi hóa…Đủ phơi tối thiểu 15 khăn không chồng lên nhau
2Tủ (giá) ca, cốcCái1TrẻBằng inôc hoặc vật liệu không gỉ, sét, ôxi hóa…Đủ úp được tối thiểu 15 ca, cốc uống nước của trẻ
3Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻCái2TrẻBằng gỗ, thép sơn tĩnh điện không gỉ đảm bảo độ bền, đủ ô để đựng ba lô, tư trang của cả nhóm 15 trẻ
4Tủ đựng chăn, chiếu, mànCái2TrẻBằng gỗ hoặc thép sơn tĩnh điện, KT đảm bảo độ bền và đựng đủ cho 15 cháu.
5Giường chơiCái2TrẻBằng gỗ phủ bóng; kích thước: 1400 x 1500 x 400 mm. Có thể tháo lắp được, đảm bảo kỹ thuật, vật liệu bền và an toàn cho trẻ.
6PhảnCái4TrẻBằng gỗ. Kích thước =  . Cấu trúc có thể xếp lên nhau.
7Bình ủ nướcCái1TrẻBằng inox hoặc vật liệu khác đảm bảo vệ sinh; giữ được nước nóng , 20 lít, có giá để bằng kim loại hoặc gỗ
8Bàn cho trẻCái2TrẻKích thước: 80 x 45 x 40 cm;  khung bằng gỗ hoặc thép sơn tĩnh điện; có thể gập được; mặt bàn bằng gỗ tự nhiên hoặc gỗ công nghiệp được sử lý chịu nước, không cong vênh chắc chắn và an toàn cho trẻ.
9Ghế cho trẻCái10TrẻGhế gỗ mầm non đảm bảo an toàn cho trẻ
10Ghế giáo viênCái3Giáo viênKích thước: 370 x 390 x 400 mm, chắc chắn, dễ vệ sinh . Bằng gỗ hoặc sắt, nhựa
11Bàn quấn tãCái1Trẻ
12Thùng đựng nước có vòiCái1TrẻBằng Inôc; kích thước: 1200 x 350 x 800 mm (để rửa tay và vệ sinh)
13Thùng đựng rácCái1Dùng chungBằng vật liệu chịu nước
14Cái2TrẻBằng nhựa hoặc tôn
15Giá để giày dépCái1TrẻBằng gỗ hoặc  thép, sơn tĩnh điện đủ để tối thiểu 15 đôi giày dép.
16Cốc uống nướcCái15TrẻBằng nhựa, inôc đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, có quai
17Bô có ghế tựa và nắp đậyCái5TrẻBằng nhựa đảm bảo chắc chắn khi trẻ ngồi.
18ChậuCái2TrẻBằng nhựa, hoặc vật liệu khác an toàn cho trẻ,đường kính 40 – 60 cm
19Ti vi màuCái1Dùng chungTối thiểu 21 inch
20Đầu đĩa DVDCái1Dùng chungCông suất tối thiểu đủ cho phòng 30 m2
21Giá để đồ chơi và học liệuCái2TrẻBằng gỗ tự nhiên hoặc gỗ công nghiệp được xử lý chịu nước không cong vênh, có nhiều mầu sắc, có bánh xe- KT…. Phù hợp thiết kế lớp học
IITHIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU
22Bóng nhỏQuả6TrẻVải, cao su, nhựa màu (xanh, đỏ, vàng); đường kính 8cm
23Bóng toQuả6TrẻVải, cao su, nhựa màu, kẻ dọc dưa màu đỏ, xanh; đường kính 15 cm
24Xe ngồi đẩyCái1TrẻBằng gỗ/hoặc vật liệu khác, sơn màu. Kết cấu chắc chắn đảm bảo an toàn cho trẻ.
25Xe đẩy tập điCái1TrẻBằng gỗ/hoặc vật liệu khác, sơn màu. Kết cấu chắc chắn đảm bảo an toàn cho trẻ.
26Gà mổ thócCon6TrẻBằng gỗ; sơn màu
27Hề thápCon6TrẻBằng gỗ sơn màu
28Bộ xếp vòng thápBộ6TrẻBằng gỗ hoặc nhựa; 7 màu;  đường kính 15 – 25 mm; cao 30 cm
29Bộ khối hìnhBộ5Dùng chung14 khối nhựa màu hình vuông, tròn, tam giác, hình chữ nhật (loại nhỏ).
30Xe chuyển động vuiCái3TrẻBằng gỗ, sơn màu
31Lục lặcCái3TrẻBằng gỗ, sơn màu
32Bộ tranh nhận biết tập nóiBộ2Dùng chungCần đưa ra kích thước, loại giấy, in mầu, cấu trúc.
Gồm số lượng, KT… là các hình ảnh về hoa, quả các động vật gần gũi với trẻ và các phương tiện giao thông.
33Búp bê bé traiCon3Trẻ Mềm, vật liệu đảm bảo an toàn khi sử dụng
Nên đưa kích thước
34Búp bê bé gáiCon3Trẻ Mềm, vật liệu đảm bảo an toàn khi sử dụng
Nên đưa kích thước
35Xe cũi thả hìnhCái2TrẻBằng gỗ; sơn màu (làm 6 viên to hơn mẫu cũ 12 viên)
36Chút chít các loạiCon6TrẻBằng cao su tổng hợp
37Thú nhồiCon6TrẻBằng vải mịn, màu; ít bắt bụi.
Không gắn đính các hạt rời để an toàn cho trẻ
38Xúc xắc các loạiCái6TrẻBằng nhựa, nhiều màu.
39Xắc xô toCái1Giáo viênBằng nhựa màu, đường kính 20cm; 1 mặt
40Trống conCái3TrẻBằng gỗ bọc da hoặc vật liệu phát âm đúng tiếng trống ; đường kính 15 cm.
41Chuỗi dây xúc xắcChuỗi4TrẻCần có mẫu để xây dựng tiêu chuẩn kỹ thuật. Lưu ý mục đích sử dụng.
42Bộ tranh nhận biết – Tập nóiBộ1Giáo viênBằng giấy hoặc vải
III SÁCH – TÀI LIỆU – BĂNG ĐĨA
43Thơ ở Nhà trẻQuyển2Giáo viênSách, tài liệu có nội dung chương trình đã được thẩm định phê duyệt của các NXB.
44Truyện kể ở Nhà trẻQuyển2Giáo viênSách, tài liệu có nội dung chương trình đã được thẩm định phê duyệt của các NXB.
45Chương trình giáo dục mầm nonQuyển1Giáo viênSách, tài liệu có nội dung chương trình đã được thẩm định phê duyệt của các NXB.
46Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (3-36 tháng tuổi)Quyển1Giáo viênSách, tài liệu có nội dung chương trình đã được thẩm định phê duyệt của các NXB.
47Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổiQuyển1Giáo viên
48Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đốQuyển1Giáo viênSách, tài liệu có nội dung chương trình đã được thẩm định phê duyệt của các NXB.
49Băng/đĩa các bài hát,  nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơBộ1Giáo viênÂm thanh và hình ảnh rõ ràng
50Băng/đĩa  âm thanh tiếng kêu của các con vậtBộ1Giáo viênÂm thanh và hình ảnh rõ ràng

⏩ Lớp 12 đến 24 tháng tuổi

TTTÊN THIẾT BỊĐVTSLĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNGMÔ TẢ YÊU CẦU VỀ MẪU (DỰ KIẾN)
134567
IĐỒ DÙNG
1Giá phơi khăn mặtCái1TrẻBằng inôc hoặc vật liệu không gỉ, sét, ôxi hóa…Đủ phơi tối thiểu 20 khăn không chồng lên nhau
2Tủ (giá) ca, cốcCái1TrẻBằng inôc hoặc vật liệu không gỉ, sét, ôxi hóa…Đủ úp được tối thiểu 20 ca, cốc uống nước của trẻ
3Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻCái2TrẻBằng gỗ hoặc, thép sơn tĩnh điện không gỉ đảm bảo độ bền, đủ ô để đựng ba lô, tư trang của cả nhóm 20 trẻ
4Tủ đựng chăn, chiếu, mànCái2TrẻBằng gỗ hoặc thép sơn tĩnh điện, kích thước ….đảm bảo độ bền và đủ các ô đựng chăn màn cho 20 trẻ.
5PhảnCái10TrẻBằng gỗ đảm bảo an toàn cho trẻ. Kích thước: 1200 x 800 x 50 mm, có khe hở nhỏ, thoáng
6Bình ủ nướcCái1TrẻBằng inox hoặc vật liệu khác đảm bảo vệ sinh; giữ được nước nóng , 20 lít, có giá để bằng kim loại hoặc gỗ
7Giá để giày dépCái1TrẻBằng gỗ hoặc  thép, sơn tĩnh điện đủ để tối thiểu 20 đôi giày dép.
8Cốc uống nướcCái20TrẻBằng nhựa, inôc đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, có quai
9Bô có ghế tựa và nắp đậyCái5TrẻBằng nhựa đảm bảo chắc chắn khi trẻ ngồi.
10Cái2TrẻBằng nhựa hoặc tôn
11ChậuCái2TrẻBằng nhựa, hoặc vật liệu khác an toàn cho trẻ,đường kính 40 – 60 cm
12Bàn mầm non chân gấpCái5TrẻKích thước: 800, 450 x 400 cm;  khung bằng gỗ hoặc thép sơn tĩnh điện; có thể gập được; mặt bàn nhựa nguyên sinh hoặc gỗ công nghiệp được xử lý chịu nước, không cong vênh chắc chắn và an toàn cho trẻ.
13Ghế cho trẻCái20TrẻBằng gỗ hoặc sắt, nhựa; có lưng tựa, kích thước: 285 x 230 x 190 mm, chắc chắn và an toàn cho trẻ
14Ghế giáo viênCái3Giáo viênKích thước: 370 x 390 x 400 mm, chắc chắn, dễ vệ sinh . Bằng gỗ hoặc sắt, nhựa
15Thùng đựng nước có vòiCái1TrẻBằng Inôc; kích thước: 1200 x 350 x 800 mm (để rửa tay và vệ sinh)
16Thùng đựng rácCái1Dùng chungBằng vật liệu chịu nước
17Ti vi màuCái1Dùng chung21 inch, màu
18Đầu đĩa DVDCái1Dùng chungCông suất tối thiểu đủ cho phòng 50 m2
19Giá để đồ chơi và học liệuCái2TrẻBằng gỗ tự nhiên hoặc gỗ công nghiệp được xử lý chịu nước không cong vênh, có nhiều mầu sắc, có bánh xe- KT…. Phù hợp thiết kế lớp học
IITHIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU
20Bóng nhỏQuả20TrẻBằng nhựa hoặc cao su màu (xanh, đỏ, vàng); đường kính 8cm
21Bóng toQuả6Giáo viênBằng nhựa hoặc cao su màu (xanh, đỏ, vàng); đường kính 15cm
22Gậy thể dục nhỏCái20TrẻBằng nhựa một màu (có 4 màu: xanh, đỏ, vàng, lam); dài 30 cm
23Vòng thể dục nhỏCái20TrẻBằng nhựa màu; đường kính 30 cm
24Vòng thể dục toCái3Giáo viênBằng nhựa màu; đường kính 60 cm
25Búa cọcBộ2TrẻBằng gỗ, phủ bóng
26Bập bênhCái2TrẻBằng vật liệu nhựa hoặc gỗ. Kích thước =  Là các con vật như ngựa, Voi có đế cong
27Thú nhúnCon2TrẻChất  liệu nhựa , gỗ hoặc cao su cao cấp; kích thước: dài 50 cm, cao 30 cm
28Thú kéo dâyCon2TrẻBằng gỗ sơn màu
29Cổng chuiCái4TrẻBằng nhựa hoặc thép sơn tĩnh điện; kích thước 50 x 50 cm; Đảm bảo chắc chắn cho trẻ khi sử dụng
30Xe ngồi có bánhCái1TrẻBằng gỗ hoặc nhựa  sơn màu
31Lồng hộp vuôngBộ10Trẻ4 khối gỗ sơn màu (xanh, đỏ, vàng, lam); 4 kích thước so sánh lồng vào nhau; Kích thước hộp ngoài cùng  : 10 x 10 cm
32Lồng hộp trònBộ10Trẻ6 khối nhựa màu tròn côn; 6 kích thước so sánh; Đường kính hộp ngoài cùng ( to nhất): 8 cm
33Bộ xâu dâyBộ5TrẻBằng nhựa, gỗ, 4 màu (xanh, đỏ, vàng, lam) có hình dạng khác nhau như con vật, quả, hoa, lá…(to để trẻ không cho vào miệng)
34Thả vòngBộ2TrẻBằng gỗ sơn màu, hoặc nhựa nhiều mầu
35Các con vật đẩyCon3TrẻBằng gỗ hoặc nhựa sơn mầu
36Bộ xếp hình trên xeBộ2TrẻBằng gỗ sơn mầu (hộp có bánh xe và hình con vịt)
37Bộ nhận biết những con vật nuôiBộ2Trẻ15 hình bằng giấy Duplex 450 g/m2 in 4 màu 2 mặt , cán láng bóng, gắn trên đế gỗ. Hoặc bằng nhựa cứng
38Giỏ trái câyGiỏ2TrẻCó 12 loại quả bằng nhựa màu, kích thước đường kính 10 cm ( táo, xoài, lê, dừa, khế, dứa, thanh long, đu đủ, cam, chuối, cà chua) + giỏ nhựa
39Búp bê bé traiCon5Trẻ Mềm, vật liệu đảm bảo an toàn khi sử dụng. Cao 40 cm
40Búp bê bé gáiCon5Trẻ Mềm, vật liệu đảm bảo an toàn khi sử dụng. Cao 40 cm
41Hề thápBộ5TrẻBằng gỗ sơn màu, dùng để nhận biết màu sắc, hình khối và lắp ráp
42Khối hình toBộ6Trẻ14 khối nhựa hoặc gỗ sơn màu hình vuông, tròn, tam giác, hình chữ nhật
43Khối hình nhỏBộ6Trẻ14 khối nhựa hoặc gỗ sơn màu hình vuông, tròn, tam giác, hình chữ nhật
44Xe cũi thả hìnhCái3TrẻBằng gỗ sơn màu (gồm 12 hình nhỏ hơn nhóm 1)
45Đồ chơi nhồi bôngCon5TrẻBằng vải màu nhồi bông
46Xếp thápBộ5TrẻBằng nhựa hoặc gỗ 7 màu; đường kính 15 – 25 mm; cao 30 cm
47Bút sáp, phấn vẽ, bút chìHộp20Trẻ6 mầu cơ bản, yêu cầu nét to mềm, không độc hại
48Bộ đồ chơi nấu ănBộ2TrẻBằng nhựa hoặc gỗ gồm bếp, đồ dùng ăn uống, nồi niêu, xoong, chảo, ấm, bình lọ, ca cốc…
49Bộ tranh nhận biết, tập nóiBộ tranh3Dùng chungKT, SL =  Là các tranh về rau, hoa, quả, các động vật gần gũi với trẻ và một số phương tiện giao thông, một số cảnh báo nguy hiểm.
(Ghép từ các bộ trước đây)
50Xắc xô 2 mặt nhỏCái10TrẻBằng nhựa màu, đường kính 12 cm
51Xắc xô 2 mặt toCái2Giáo viênBằng nhựa màu, đường kính 18 cm
52Phách gõĐôi10TrẻBằng gỗ sơn màu
53Trống cơmCái2Dùng chungBằng nhựa, hoặc gỗ, kích thước  (Trống biểu diễn)
54Trống conCái5TrẻBằng gỗ bọc da hoặc vật liệu phát âm đúng tiếng trống ; đường kính 15 cm.
55Đàn XylophoneCái2TrẻBằng gỗ sơn màu
56Đất nặnhộp20Trẻ6 màu, 200g/hộp
57Bảng concái20trẻBằng foocmica trắng-Sơn và kẻ 1 mặt
58Bộ tranh truyện nhà trẻBộ2Giáo viên 29 tranh, 9 truyện, in 2 mặt trên giấy Couche, kích thước: 45 x 36 cm
59Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻBộ2Giáo viên 9 bài thơ, tranh lật, in 2 mặt trên giấy Couche 230g/m2, kích thước: 45 x 36 cm
60Bộ nhận biết, tập nóiBộ1Giáo viên
IIISÁCH – TÀI LIỆU – BĂNG ĐĨA
61Thơ ở Nhà trẻQuyển2Giáo viênSách, tài liệu có nội dung chương trình đã được thẩm định phê duyệt của các NXB.
62Truyện kể ở Nhà trẻQuyển2Giáo viênSách, tài liệu có nội dung chương trình đã được thẩm định phê duyệt của các NXB.
63Chương trình giáo dục mầm nonQuyển1Giáo viênSách, tài liệu có nội dung chương trình đã được thẩm định phê duyệt của các NXB.
64Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non  (3-36 tháng tuổi)Quyển1Giáo viênSách, tài liệu có nội dung chương trình đã được thẩm định phê duyệt của các NXB.
65Đồ chơi cho trẻ dưới 6 tuổiQuyển1Giáo viên
66Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đốQuyển1Giáo viênSách, tài liệu có nội dung chương trình đã được thẩm định phê duyệt của các NXB.
67Băng/đĩa hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơBộ1Giáo viênÂm thanh và hình ảnh rõ ràng
68Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vậtBộ1Giáo viênÂm thanh và hình ảnh rõ ràng

⏩ Lớp 24 đến 36 tháng tuổi

TTTÊN THIẾT BỊĐVTSLĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNGMÔ TẢ YÊU CẦU VỀ MẪU (DỰ KIẾN)
134567
IĐỒ DÙNG
1Giá phơi khăn mặtCái1TrẻBằng inôc hoặc vật liệu không gỉ, sét, ôxi hóa…Đủ phơi tối thiểu 25 khăn không chồng lên nhau
2Tủ (giá) ca cốcCái1TrẻBằng inôc hoặc vật liệu không gỉ, sét, ôxi hóa…Đủ úp được tối thiểu 25 cái ca, cốc uống nước của trẻ
3Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻCái1TrẻBằng gỗ, thép sơn tĩnh điện không gỉ đảm bảo độ bền, đủ 25 ô để đựng ba lô, tư trang của cả nhóm 25 trẻ
4Tủ đựng chăn, màn, chiếu.Cái1TrẻBằng gỗ hoặc thép sơn tĩnh điện, kích thước ….đảm bảo độ bền và đủ các ô đựng chăn màn cho 25 trẻ.
5PhảnCái13TrẻBằng gỗ đảm bảo an toàn cho trẻ. Kích thước: 1200 x 800 x 50 mm, có khe hở nhỏ, thoáng
6Bình ủ nướcCái1TrẻBằng inox hoặc vật liệu khác đảm bảo vệ sinh; giữ được nước nóng , 20 lít, có giá để bằng kim loại hoặc gỗ
7Giá để giày dépCái1TrẻBằng gỗ hoặc  thép, sơn tĩnh điện đủ để tối thiểu 25 đôi giày dép.
8Cốc uống nướcCái25TrẻBằng nhựa, inôc đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, có quai
9Bô có nắp đậyCái5TrẻBằng nhựa đảm bảo chắc chắn khi trẻ ngồi.
10Cái2TrẻBằng nhựa hoặc tôn
11ChậuCái2TrẻBằng nhựa, hoặc vật liệu khác an toàn cho trẻ,đường kính 40 – 60 cm
12Bàn giáo viênCái1Giáo viênKích thước: 500 x 800 x 720 mm
khung bằng gỗ hoặc thép sơn tĩnh điện; có thể gập được; mặt bàn bằng gỗ tự nhiên hoặc gỗ công nghiệp được sử lý chịu nước không cong vênh, chắc chắn .
13Ghế giáo viênCái2Giáo viênKích thước: 370 x 390 x 400 mm, chắc chắn, dễ vệ sinh . Bằng gỗ, sắt hoặc nhựa
14Bàn cho trẻCái6TrẻKích thước: 800, 450 x 400 cm;  khung bằng gỗ hoặc thép sơn tĩnh điện; có thể gập được; mặt bàn bằng gỗ tự nhiên hoặc gỗ công nghiệp được sử lý chịu nước không cong vênh, chắc chắn và an toàn cho trẻ.
15Ghế cho trẻCái25TrẻBằng gỗ hoặc sắt, nhựa; có lưng tựa, kích thước: 285 x 230 x 190 mm, chắc chắn và an toàn cho trẻ
16Thùng đựng nước có vòiCái1TrẻBằng Inôc; kích thước: 1200 x 350 x 800 mm
17Thùng đựng rácCái1Dùng chungBằng vật liệu chịu nước
18Ti vi màuCái1Dùng chungTối thiểu 21 inch, màu
Xây dựng yêu cầu kỹ thuật chung
19Đầu đĩa DVDCái1Dùng chungCông suất tối thiểu đủ cho phòng 30 m2
Xây dựng yêu cầu kỹ thuật chung
20Đàn OrganBộ1Giáo viênCó phím cảm ứng (touch respond), bộ nhớ và lưu trữ, chức năng ghi âm
21Giá để đồ chơi và học liệuCái4TrẻBằng gỗ tự nhiên hoặc gỗ công nghiệp được xử lý chịu nước không cong vênh, có nhiều mầu sắc, có bánh xe- KT…. Phù hợp thiết kế lớp học
IITHIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU
22Bóng nhỏQuả15TrẻBằng nhựa hoặc cao su  ,3 màu kh¸c nhau ( xanh, đỏ, vàng), đường kính 5cm
23Bóng toQuả10TrẻBằng nhựa , 3 mµu kh¸c nhau(xanh, đỏ, vµng); đường kính 12 cm
24Gậy thể dục nhỏC¸i25TrẻBằng nhựa màu (có 4 màu: xanh, đỏ, vàng, lam); dài 30 cm
25Gậy thể dục toC¸i2Giáo viênBằng nhựa hoặc gỗ có đường kính ….. cm, chiều dài = 45 cm
Xem lại quy cách
26Vòng thể dục nhỏCái25TrẻBằng nhựa màu; đường kính 30 cm
27Vòng thể dục toCái2Giáo viênBằng nhựa màu; đường kính 60 cm
28Bập bênhCái2TrẻBằng vật liệu nhựa hoặc gỗ. Kích thước ….. Là các con vật như ngựa, Voi có đế cong
29Cổng chuiCái4TrẻBằng nhựa hoặc thép sơn tĩnh điện; kích thước 50 x 50 cm; Đảm bảo chắc chắn cho trẻ khi sử dụng
30Cột ném bóngc¸i2TrÎBằng thép hoặc nhựa có chiều cao 60cm, đường kính :50cm . Có 2 tác dụng ném đứng và ném ngang
31Đồ chơi có bánh xe và dây kéoBộ5TrẻBằng gỗ hoặc nhựa hoặc gỗ. Đồ chơi mầm non thể hiện là các con vật hoặc  các PTGT quen thuộc.
32Hộp  thả hìnhBộ5TrẻBằng gỗ sơn màu, trên bề mặt có khoét hình tròn (to-nhỏ), 2 hình vuông  (to-nhỏ), các khối gỗ tròn, vuông có kích thước to, nhỏ tương ứng.
33Lồng hộp vuôngBộ5Trẻ3 hộp vuông. Bằng gỗ. KT:3x 6x 9cm. 3 màu khác nhau( đỏ, xanh, vàng).
34Lồng hộp trònBộ5Trẻ4 hép trßn b»ng nhựa cã KT:3x6x9x12cm. Cã 3 mµu kh¸c nhau( ®á, xanh, vµng).
35Bộ xâu hạt10TrẻDây vải 1 đầu thắt nút, một dầu nhọn.ĐK dây 2mm, dài từ 30-40mm. 10 hạt nhựa có ĐK của hạt….. ĐK lỗ hạt:2,5mm. 3 màu  khác nhau( đỏ, xanh, vàng).
36Bộ xâu dâyBộ5TrẻBằng nhựa, gỗ, 4 màu (xanh, đỏ, vàng, lam) có hình dạng khác nhau như con vật, quả, hoa, lá…(kích thước to để trẻ không cho vào miệng)
37Bé bóa cäcBộ5TrÎBằng gỗ, kích thước ….
38Búa 3 bi 2 tầngBộ2TrẻBằng gỗ. KT ….
39Các con kéo dây có khớpCon3TrẻBằng gỗ sơn màu
40Bé th¸o l¾p vßngBộ5TrẻBằng gỗ. 4 vòng tròn đặc. ĐK vòng ngoài: 3x6x9x12cm. ĐK lỗ vòng:1,5cm. Vòng có 3 màu khác nhau( đỏ, xanh, vàng). Đế cắm( cọc cắm dài 25 cm. ĐK cọc1,3cm)
41Bộ xây dựng trên xeBộ2TrẻBằng gỗ sơn mầu (xếp các hình = 35 chi tiết)
42Hàng rào nhựaBộ3TrẻBằng nhựa nhiều màu
43Bộ rau, củ, quảBộ3TrẻBằng gỗ sơn mầu (kèm dao để trẻ cắt)
44Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đìnhBộ2TrÎBằng nhựa hoặc bằng bìa cứng in 2 mặt cán láng có chân đế: Gà, chó, mèo, lợn, trâu bò.
45Đồ chơi các con vật sống dưới nướcBộ2TrẻBằng nhựa hoặc bìa cứng  in 2 mặt cán láng  có chân đế: Tôm, cá, cua, ốc.
Đưa ra kích thước tối thiểu
46Đồ chơi các con vật sống trong rừngBộ2TrÎBằng nhựa hoặc bìa cứng  in 2 mặt cán láng  có chân đế: Voi, khỉ, hổ, sư tử.
Đưa ra kích thước tối thiểu
47Đồ chơi các loại rau, củ, quảBộ2TrẻBằng nhựa : bắp cải, su hào, cà rốt, khoai tây,  ngô, bí đỏ, cà chua.
Đưa ra kích thước tối thiểu
48Tranh ghép các con vậtBộ1TrẻGồm 15 Tranh ghép.Bằng gỗ sơn mầu . KT tranh: 25 x 30 cm. Gồm các con vật đại diện các  nhóm vật nuôi trong nhà, động vạt rừng….
49Tranh ghép các loại quảBộ1TrÎGồm 8 Tranh ghép bằng gỗ sơn màu gồm các loại quả ở mục 44 . KT tranh: 25 x 30 cm.
50Đồ chơi nhồi bôngBộ1Trẻ10 đồ chơi bằng vải  màu nhồi bông. Mỗi loại  có kích thước to và nhỏ.( các con vật nuôi và các con vật sống trên rừng)
51Đồ chơi  với cátBộ2TrẻBằng nhựa ( xẻng, xô, khuôn bánh)
52Bảng quay 2 mặtBộ1Dùng chung1 mặt bằng thép chống lóa mầu xanh, 1 mặt bằng nỉ để ghim tranh ảnh . KT 80×120 cm có chân cao
53Tranh đéng vËt nu«i trong gia ®×nh1Dùng chung8 bức tranh: gà mái, gà trống,vịt ,trâu, bò, mèo, chú, lợn. KT: 19 x 27 cm, giấy Couche 120g/m2, in 1 mặt 4 màu, cán láng.
54Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa1Dùng chung7 bức(rau muống, băp cải, su hào, cà rốt, cà chua, bí đỏ, mướp)KT: 19 x 27cm; giấy Couche 120g/m2 in 4 màu 1 mặt cán láng bóng
55Tranh các phương tiện giao thông1Dùng chung5 bức (xe đạp, máy bay,tàu hỏa, xe máy, otô); KT: 19 x 27cm; giấy Couche 120g/m2 in 4 màu 1 mặt cán láng
56Tranh cảnh báo nguy hiểm1Giáo viên
57Bộ tranh truyện nhà trẻBộ2Giáo viên 29 tranh, 9 truyện, in 2 mặt trên giấy Couche, kích thước: 45 x 36 cm
58Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻBộ2Giáo viên 9 bài thơ, tranh lật, in 2 mặt trên giấy Couche 230g/m2, kích thước: 45 x 36 cm
59Lô tô các loại quả25Dùng chungIn trên giấy Couche 250g/m2 ; KT: 10 x 7 cm in trên giấy cán láng
60Lô tô các con vật25Dùng chungIn trên giấy Couche 250g/m2 ; KT: 10 x 7 cm
61Lô tô các phương tiện giao thông25Dùng chungIn trên giấy Couche 250g/m2 ; KT: 10 x 7 cm.
62Lô tô các hoa25Dùng chungIn trên giấy Couche 250g/m2 ; KT: 10 x 7 cm
63Con rốiBộ1Gi¸o viªnBao gồm các con rối theo các chuyện kể của lứa tuổi
64Khối hình toBộ8Trẻ14 khối nhựa hoặc gỗ sơn màu hình vuông, tròn, tam giác, hình chữ nhật
65Khối hình nhỏBộ8Trẻ14 khối nhựa hoặc gỗ sơn màu hình vuông, tròn, tam giác, hình chữ nhật
66Búp bê bé trai (cao – thấp)Con4TrẻBằng nhựa mềm ; 2 búp bê to có chiều cao 40 cm( to);2 búp bê nhỏ có chiều cao:20cm.
67Búp bê bé gái (cao- thấp)Con4TrÎBằng nhựa mềm ; 2 búp bê to có chiều cao 40 cm( to);2 búp bê nhỏ có chiều cao:20cm.
68Bộ đồ chơi nấu ănBộ3TrẻBằng gỗ hoặc nhựa
Cần đưa ra số lượng chi tiết khi xây dựng tiêu chuẩn kỹ thuật
69Bộ bàn ghế mầm nonvà giường tủBộ2TrẻBằng gỗ sơn màu
70Bộ dụng cụ bác sĩBộ2TrẻBao gồm áo, mũ bằng vải, ống nghe
71Giường búp bêBộ2TrẻBằng gỗ
Kích thước …..
72Xắc xô toC¸i1Gi¸o viªnBằng nhựa màu, đường kính 20cm
73Xắc xô nhỏCái10TrẻBằng nhựa màu, đường kính 15 cm
74Phách gõ§«i10TrẻBằng gỗ, tre
75Trống cơmCái5TrẻBằng nhựa, cú 3 màukhác nhau(  đỏ, vàng,xanh)
76Xúc xắcCái6TrẻBằng nhựa nhiều màu
Cần làm kỹ TCKT đảm bảo an toàn cho trẻ
77Trống conCái10TrẻBằng gỗ bọc da, đường kính 15 cm. Kèm theo 2 dùi.
78Đất nặnHộp25Trẻ6 màu cơ bản, 200g/hộp
79Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màuHộp25Trẻ12 màu, ĐK khoảng : 1cm; dài: 7,5 cm; Trọng lượng cả hộp: 100g
80Bảng conCái15Trẻ
81Bộ nhận biết, tập nói,Bộ1Gi¸o viªn
IIISÁCH – TÀI LIỆU – BĂNG ĐĨA
82Thơ ở Nhà trẻQuyển4Dùng chungSách, tài liệu có nội dung chương trình đã được thẩm định phê duyệt của các NXB.
83Truyện kể ở Nhà trẻQuyển4Dùng chungSách, tài liệu có nội dung chương trình đã được thẩm định phê duyệt của các NXB.
84Vở tập tạo hìnhQuyển25Trẻ
85Chương trình giáo dục mầm nonQuyển1Giáo viênSách, tài liệu có nội dung chương trình đã được thẩm định phê duyệt của các NXB.
86Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non  (3-36 tháng tuổi)Quyển1Giáo viênSách, tài liệu có nội dung chương trình đã được thẩm định phê duyệt của các NXB.
87Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổiQuyển1Giáo viên
88Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đốQuyển1Giáo viênSách, tài liệu có nội dung chương trình đã được thẩm định phê duyệt của các NXB.
89Băng/đĩa các bài hát,  nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơBộ1Giáo viênÂm thanh và hình ảnh rõ ràng
90Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vậtBộ1Giáo viênÂm thanh và hình ảnh rõ ràng

⏩ Lớp 3 đến 4 tuổi

TTTÊN THIẾT BỊĐVTSLĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNGMÔ TẢ YÊU CẦU VỀ MẪU (DỰ KIẾN)
134567
IĐỒ DÙNG
1Giá phơi khănCái1TrẻBằng inôc hoặc vật liệu không gỉ, sét, ôxi hóa…Đủ phơi tối thiểu 25 khăn không chồng lên nhau
2Tủ (giá) đựng ca cốcCái1Trẻcó cánh,  có khe thoáng phía dưới, có khay hứng nước tháo lắp được,
3Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻCái2TrẻBằng gỗ, thép sơn tĩnh điện không gỉ đảm bảo độ bền, đủ ô để đựng ba lô, tư trang của cả nhóm 25 trẻ
4Tủ đựng chăn, màn, chiếu.Cái1TrẻBằng gỗ hoặc thép sơn tĩnh điện, kích thước ….đảm bảo độ bền và đủ các ô đựng chăn màn cho 25 trẻ.
5PhảnCái13TrẻBằng gỗ đảm bảo an toàn cho trẻ. Kích thước: 1200 x 800 x 50 mm, có khe hở nhỏ, thoáng
6Cốc uống nướcCái25TrẻBằng nhựa, inôc đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, có quai
7Bình ủ nướcCái1TrẻBằng inox hoặc vật liệu khác đảm bảo vệ sinh; giữ được nước nóng , 20 lít, có giá để bằng kim loại hoặc gỗ
8Giá để giày dépCái2TrẻBằng gỗ hoặc  thép, sơn tĩnh điện đủ để tối thiểu 25 đôi giày dép.
9Cái2TrẻBằng nhựa hoặc tôn
10ChậuCái2TrẻBằng nhựa, hoặc vật liệu khác an toàn cho trẻ,đường kính 40 – 60 cm
11Bàn giáo viênCái1Giáo viênKích thước: 500 x 800 x 720 mm
khung bằng gỗ hoặc thép sơn tĩnh điện; có thể gập được; mặt bàn bằng gỗ tự nhiên hoặc gỗ công nghiệp được sử lý chịu nước không cong vênh, chắc chắn .
12Ghế giáo viênCái2Giáo viênKích thước: 370 x 390 x 400 mm, chắc chắn, dễ vệ sinh . Bằng gỗ, sắt hoặc nhựa
13Bàn cho trẻCái13TrẻKích thước: 800, 450 x 400 cm;  khung bằng gỗ hoặc thép sơn tĩnh điện; có thể gập được; mặt bàn bằng gỗ tự nhiên hoặc gỗ công nghiệp được sử lý chịu nước không cong vênh, chắc chắn và an toàn cho trẻ.
14Ghế cho trẻCái25TrẻBằng gỗ hoặc sắt, nhựa; có lưng tựa, kích thước: 285 x 230 x 190 mm, chắc chắn và an toàn cho trẻ
15Thùng đựng nước có vòiCái1TrẻBằng Inôc; kích thước: 1200 x 350 x 800 mm
16Thùng đựng rác có nắp đậyCái2Dùng chungKiểm tra xem tại sao lại ít thiết bị thế. Nếu ít có thể ghép với 5 thành 1 mục giống như nhóm 18-30 tháng
17Đầu DVDCái1Dùng chung
18Ti viCái1Dùng chungTối thiểu 21 inch, màu
Xây dựng yêu cầu kỹ thuật chung
19Đàn organCái1Giáo viênCó phím cảm ứng (touch respond), bộ nhớ và lưu trữ, chức năng ghi âm
20Giá để đồ chơi và học liệuCái5TrẻBằng gỗ tự nhiên hoặc gỗ công nghiệp được xử lý chịu nước không cong vênh, có nhiều mầu sắc, có bánh xe- KT…. Phù hợp thiết kế lớp học
IITHIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU
21Bàn chải đánh răng trẻ emCái5Trẻkích cỡ cho trẻ em, để trẻ tập kỹ năng trên mô hình
22Mô hình hàm răngCái2TrẻNhư mô hình ở tiểu học
23Vòng thể dục toCái2Giáo viên
24Gậy thể dục toCái2Giáo viên
25Cột ném bóngCái2Trẻ
26Vòng thể dục nhỏCái25TrẻBằng nhựa màu; đường kính 30 cm
27Gậy thể dục nhỏCái25TrẻBằng nhựa một màu (có 4 màu: xanh, đỏ, vàng, lam); dài 30 cm
28Xắc xôCái2Giáo viênGV dùng để làm hiệu lệnh Φ 20
Khi xây dựng TCKT cần bổ sung
29Trống daCái1Giáo viênCỡ nhỡ để cô làm hiệu lệnh.Φ
Khi xây dựng TCKT cần bổ sung
30Cổng chuiCái3TrẻBằng nhựa hoặc thép sơn tĩnh điện; kích thước 50 x 50 cm; Đảm bảo chắc chắn cho trẻ khi sử dụng
31Bóng nhỏQuả25Trẻđường kính Φ 8-10 bằng cao su
32Bóng toQuả5Trẻđường kính 18cm, bằng cao su, nhựa, da
33Nguyên liệu để đan tếtkg1Trẻcó thể sử dụng sợi len, sợi cói, đay, lá chuối, lá dừa…
34Kéo thủ côngCái25TrẻLoại thông dụng, cán nhựa, đầu tù đảm bảo an toàn cho trẻ
35Kéo văn phòngCái1Giáo viênLoại thông dụng
36Bút chì đenCái25Trẻbút chì 12 màu loại thông dụng
37Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màuHộp25Trẻ12 màu, ĐK khoảng : 1cm; dài: 7,5 cm; Trọng lượng cả hộp: 100g
38Đất nặnHộp25Trẻ6 màu cơ bản, 200g/hộp
39Giấy màutúi25Trẻgiấy các màu cỡ 25×15, 10 tờ/túi
40Bộ dinh dưỡng 1Bộ2Trẻ10 lo¹i b»ng nhùa:b¾p c¶i, su hµo, cµ rèt, m­íp ®¾ng, khoai t©y, cµ tÝm trßn, ng« bao tö, sóp l¬, ®Ëu b¾p, bÝ ®ao
41Bộ dinh dưỡng 2Bộ2Trẻ10 lo¹i b»ng nhùa:c¶i tr¾ng, cµ chua, d­a chuét, cñ c¶i tr¾ng, ®Ëu qu¶, su su, b¾p c¶i th¶o, cµ tÝm dµi, qu¶ gÊc, qu¶ m­íp
42Bộ dinh dưỡng 3Bộ2Trẻ10 lo¹i b»ng nhùa:ng« b¾p, khoai lang, cñ s¾n, cñ tái, cñ gõng, qu¶ chanh, qu¶ ít, bÝ ng«, 2 qu¶ me, trøng gµ, trøng vÞt, 4 trøng cót
43Bộ dinh dưỡng 4Bộ2Trẻ6 lo¹i b»ng nhùa: b¸nh giÇy, b¸nh n­íng, b¸nh dÎo, giß, ch¶, gµ quay.
44Hàng rào lắp ghép lớnTúi3TrẻBằng nhựa màu
45Ghép nút lớnTúi2TrẻBằng nhựa màu, 164 chi tiết
46Tháp dinh dưỡngTờ1TrẻTranh vẽ tháp dinh dưỡng. Khổ Ao
47Búp bê bé traiCon2TrẻCó chiều cao khác nhau ,có tóc và quần áo
48Búp bê bé gáiCon2TrẻCó chiều cao khác nhau ,có tóc và quần áo
49Bộ đồ chơi nấu ănBộ3TrẻBằng gỗ, nhựa…
50Bộ dụng cụ bác sỹBộ2TrẻBằng gỗ, nhựa…
51Bộ xếp hình trên xeBộ6Trẻbằng gỗ sơn mầu gồm …… Chi tiết
52Bộ xếp hình các phương tiện giao thôngBộ3Trẻbằng gỗ sơn mầu gồm ….. Chi tiết
Lắp ráp các phương tiện giao thông thông thường
53Gạch xây dựngThùng2TrẻGồm 33 viên. Kích thước 140x70x40 và 9 viên kích thước 70x70x40 kèm theo bộ dụng cụ xây dựng (bay xây,thước, quả dọi)
54Đồ chơi dụng cụ chăm sóc câyBộ2Trẻcác vật dụng bằng gỗ hoặc nhựa: bình tưới, xẻng, cuốc, xới…
55Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đìnhBộ2TrẻBằng gỗ hoặc nhựa gồm kìm, ốc vít, cle, búa…bàn êtô
56Đồ chơi các phương tiện giao thôngBộ2TrẻBằng gỗ hoặc nhựa gồm ôtô, tàu hỏa, máy bay, xe máy, xe đạp…
57Bộ động vật biểnBộ2TrẻBằng cao su hoặc nhựa, gỗ
58Bộ động vật sống trong rừngBộ2TrẻBằng cao su hoặc nhựa, gỗ
59Bộ động vật nuôi trong gia đìnhBộ2TrẻBằng cao su hoặc nhựa, gỗ
60Bộ côn trùngBộ2TrẻBằng cao su hoặc nhựa, gỗ
61Nam châm thẳngCái3Trẻ
62Kính lúpCái3Trẻ
63Phễu nhựaCái3Trẻ
64Bể chơi với cát và nướcBộ1TrẻCác hình khác nhau bằng nhựa hoặc vật liệu an toàn
65Bộ làm quen với toánBộ15Trẻ
66Con rốiBộ1Trẻ
67Bộ hình học phẳngTúi25Trẻmỗi túi có 2 x 4 hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật
68Bảng quay 2 mặtCái1Dùng chung1 mặt bằng thép chống lóa mầu xanh, 1 mặt bằng nỉ để ghim tranh ảnh . KT 80×120 cm có chân cao
69Tranh các loại hoa, quả, củBộ2Dùng chungKT…. Định lượng giấy … 4 mầu
70Tranh các con vậtBộ2Dùng chungKhổ A4, gồm các con vật
71Tranh ảnh một số nghề nghiệpBộ2Dùng chungTranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ.
Trên giấy khổ A4
72Đồng hồ học đếm 2 mặtCái2TrẻBằng gỗ sơn mầu (Tập số, tập đếm, 1 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm các hạt gỗ)
73Hộp thả hìnhCái3TrẻBằng gỗ sơn mầu (hộp thả hình và các hình)
74Bàn tính học đếmCái3TrẻBằng gỗ sơn mầu (tập đếm)
75Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổiBộ1Giáo viênTham khảo mẫu thí điểm rồi lựa chọn đưa ra số lượng tranh, loại gì, kích thước, yêu cầu khác
76Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổiBộ1Giáo viênTham khảo mẫu thí điểm rồi lựa chọn đưa ra số lượng tranh, loại gì, kích thước, yêu cầu khác
77Bảng conCái25Trẻ1 mặt sơn kẻ ô, 1 mặt foomica KT 16×24 cm
78Tranh cảnh báo nguy hiểmBộ1Giáo viên
79Tranh, ảnh về Bác HồBộ1Dùng chungKích thước….loại giấy….. Số tờ
80Màu nướcHộp25TrẻĐây là các học liệu để trẻ sử dụng tạo ra các sản phẩm.  Phần này cần rà soát lại thứ nào cần phải mua, thứ nào nên XH hóa. Mỗi sản phẩm đều phải có yêu cầu KT cụ thể , những sản phẩm nào thông dụng thì ghi rõ
81Bút lông cỡ toCái12Trẻ
82Bút lông cỡ nhỏCái12Trẻ
83Dập ghimCái1Giáo viên
84Bìa các màuTờ50Giáo viên
85Giấy trắng A0Tờ50Dùng chung
86Kẹp sắt các cỡCái10Dùng chung
87Dập lỗCái1Giáo viên
88Súng bắn keoCái1Giáo viên
89Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịpBộ3TrẻGồm các loại phách, trống, xắc xô, mõ…
90Lịch của trẻBộ1Trẻ
IIISÁCH – TÀI LIỆU – BĂNG ĐĨA
91Truyện tranh các loạiCuốn25Trẻ
92Vở tập tạo hìnhCuốn25Trẻ
93Vở làm quen với toánCuốn25Trẻ
94Chương trình giáo dục mầm nonCuốn1Giáo viên
95Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm nonCuốn1Giáo viênSách, tài liệu có nội dung chương trình đã được thẩm định phê duyệt của các NXB.
96Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổiCuốn1Giáo viên
97Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đốCuốn1Giáo viênSách, tài liệu có nội dung chương trình đã được thẩm định phê duyệt của các NXB.
98Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm nonCuốn1Giáo viên
99Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quảBộ1Giáo viên
100Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ruBộ1Giáo viênÂm thanh và hình ảnh rõ ràng
101Băng/đĩa thơ ca, truyện kểBộ1Giáo viênÂm thanh và hình ảnh rõ ràng
102Băng/đĩa hình “Vẽ tranh theo truyện kể”Bộ1Giáo viên
103Băng/đĩa hình “Kể chuyện theo tranh”Bộ1Giáo viên
104Băng/đĩa hình về Bác HồBộ1Giáo viên

⏩ Lớp 4 đến 5 tuổi

TTTÊN THIẾT BỊĐVTSLĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNGGHI CHÚ
13456
IĐỒ DÙNG
1Giá phơi khănCái1Trẻ
2Cốc uống nướcCái30Trẻ
3Tủ (giá) đựng ca cốcCái1Trẻ
4Bình ủ nướcCái1Trẻ
5Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻCái2Trẻ
6Tủ đựng chăn, màn, chiếu.Cái1Trẻ
7PhảnCái15Trẻ
8Giá để giày dépCái1Trẻ
9Cái2Trẻ
10ChậuCái2Trẻ
11Bàn giáo viênCái1Giáo viên
12Ghế giáo viênCái2Giáo viên
13Bàn cho trẻCái15Trẻ
14Ghế cho trẻCái30Trẻ
15Thùng đựng nước có vòiCái1Trẻ
16Thùng đựng rác có nắp đậyCái2Dùng chung
17Đầu  đĩa DVDcái1Dùng chung
18Ti vicái1Dùng chung
19Đàn organcái1Giáo viên
20Giá để đồ chơi và học liệuCái5Trẻ
IITHIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU
21Bàn chải đánh răng trẻ emCái6Trẻ
22Mô hình hàm răngCái3Trẻ
23Vòng thể dục nhỏCái30Trẻ
24Gậy thể dục nhỏCái30Trẻ
25Cổng chuiCái5Trẻ
26Cột ném bóngCái2Trẻ
27Vòng thể dục cho giáo viênCái1Giáo viên
28Gậy thể dục cho giáo viênCái1Giáo viên
29Bộ chun học toánCái6Trẻ
30Ghế băng thể dụcCái2Trẻ
31Bục bật sâuCái2Trẻ
32Nguyên liệu để đan tếtKg1trẻ
33Các khối hình họcBộ10Trẻ
34Bộ xâu dây tạo hìnhHộp10Trẻ
35Kéo thủ côngCái30Trẻ
36Kéo văn phòngCái1Giáo viên
37Bút chì đenCái30Trẻ
38Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màuHộp30Trẻ
39Giấy màuTúi30Trẻ
40Bộ dinh dưỡng 1Bộ1Trẻ
41Bộ dinh dưỡng 2Bộ1Trẻ
42Bộ dinh dưỡng 3Bộ1Trẻ
43Bộ dinh dưỡng 4Bộ1Trẻ
44Tháp dinh dưỡngCái1Giáo viên
45Lô tô dinh dưỡngBộ6Trẻ
46Bộ luồn hạtBộ5Trẻ
47Bộ lắp ghépBộ2Trẻ
48Búp bê bé traiCon3Trẻ
49Búp bê bé gáiCon3Trẻ
50Bộ đồ chơi gia đìnhBộ1Trẻ
51Bộ dụng cụ bác sỹBộ2Trẻ
52Bộ tranh cảnh báoBộ1Giáo viên
53Bộ ghép hình hoaBộ3Trẻ
54Bộ lắp ráp nút trònBộ3Trẻ
55Hàng rào nhựaBộ3Trẻ
56Bộ xây dựngBộ3Trẻ
57Đồ chơi dụng cụ chăm sóc câyBộ2Trẻ
58Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đìnhBộ2Trẻ
59Đồ chơi các phương tiện giao thôngBộ2Trẻ
60Bộ lắp ráp xe lửabộ1Trẻ
61Bộ động vật biểnBộ2Trẻ
62Bộ động vật sống trong rừngBộ2Trẻ
63Bộ động vật nuôi trong gia đìnhBộ2Trẻ
64Bộ côn trùngBộ2Trẻ
65Tranh về các loài hoa, rau, quả, củBộ1Trẻ
66Nam châm thẳngCái3TrẻCần xem xét kỹ loại thiết bị này
67Kính lúpCái3Trẻ
68Phễu nhựaCái3Trẻ
69Bể chơi với cát và nướcBộ1Trẻ
70Cân thăng bằngBộ2Trẻ
71Bộ làm quen với toánBộ15Trẻ
72Đồng hồ lắp rápBộ3Trẻ
73Bàn tính học đếmBộ3Trẻ
74Bộ hình phẳngTúi30Trẻ
75Ghép nút lớnTúi3Trẻ
76Bộ đồ chơi nấu ăn gia đìnhBộ3Trẻ
77Bộ xếp hình các phương tiện giao thôngBộ3Trẻ
78Tranh ảnh một số nghề nghiệpBộ1Giáo viên
79Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnhBộ1Trẻ
80Bảng quay 2 mặtCái1Trẻ1 mặt bằng thép chống lóa mầu xanh, 1 mặt bằng nỉ để ghim tranh ảnh . KT 80×120 cm có chân cao
81Bộ sa bàn giao thôngBộ1Trẻ
82Lô tô động vậtBộ10Dùng chung
83Lô tô thực vậtBộ10Dùng chung
84Lô tô phương tiện giao thôngBộ10Dùng chung
85Lô tô đồ vậtBộ10Dùng chung
86Tranh số lượngTờ1Trẻ
87Đomino học toánBộ5Trẻ
88Bộ chữ số và số lượngBộ15Trẻ
89Lô tô hình và số lượngBộ15Trẻ
90Bộ tranh truyện mẫu giáo  4 – 5 tuổiBộ2Dùng chung
91Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổiBộ2Dùng chung
92Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đềBộ2Dùng chung
93Tranh, ảnh về Bác HồBộ1Dùng chung
94Lịch của béBộ1Trẻ
95Bộ chữ và sốBộ6Trẻ
96Bộ trang phục Công anBộ1Trẻ
97Bộ trang phục Bộ độiBộ1Trẻ
98Bộ trang phục Bác sỹBộ1Trẻ
99Bộ trang phục nấu ănBộ1Trẻ
100Bộ xếp hình xây dựng Lăng BácBộ1Trẻ
101Gạch xây dựngThùng1Trẻ
102Con rốiBộ1Giáo viên
103Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịpCái5Trẻ
104Đất nặnHộp30Trẻ
105Màu nướcHộp25Trẻ
106Bút lông cỡ toCái12Trẻ
107Bút lông cỡ nhỏCái12Trẻ
108Dập ghimCái1Giáo viên
109Bìa các màuTờ50Giáo viên
110Giấy trắng A0Tờ50Dùng chung
111Kẹp sắt các cỡCái10Dùng chung
112Dập lỗCái1Giáo viên
IIISÁCH – TÀI LIỆU – BĂNG ĐĨA
113Truyện tranh các loạiCuốn30Trẻ
114Vở tập tạo hìnhCuốn30Trẻ
115Vở làm quen với toánCuốn30Trẻ
116Chương trình giáo dục mầm nonCuốn1Giáo viên
117Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm nonCuốn1Giáo viên
118Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổiCuốn1Giáo viên
119Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đốCuốn1Giáo viên
120Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm nonCuốn1Giáo viên
121Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quảBộ1Giáo viên
122Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ruBộ1Giáo viên
123Băng/đĩa thơ ca, truyện kểBộ1Giáo viên
124Băng/đĩa hình “Vẽ tranh theo truyện kể”Bộ1Giáo viên
125Băng/đĩa hình “Kể chuyện theo tranh”Bộ1Giáo viên
126Băng/đĩa hình về Bác HồBộ1Giáo viên

⏩ Lớp 5 đến 6 tuổi

TTTÊN THIẾT BỊĐVTSLĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNGMÔ TẢ YÊU CẦU VỀ MẪU (DỰ KIẾN)
134567
IĐỒ DÙNG
1Giá phơi khănCái1TrẻBằng inôc hoặc vật liệu không gỉ, sét, ôxi hóa…Đủ phơi tối thiểu 35 khăn không chồng lên nhau
2Cốc uống nướcCái35TrẻBằng nhựa, inôc đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, có quai
3Tủ (giá) đựng ca cốcCái1Trẻcó cánh,  có khe thoáng phía dưới, có khay hứng nước tháo lắp được,
4Bình ủ nướcCái1TrẻBằng inox hoặc vật liệu khác đảm bảo vệ sinh; giữ được nước nóng , 20 lít, có giá để bằng kim loại hoặc gỗ
5Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻCái2TrẻBằng gỗ, thép sơn tĩnh điện không gỉ đảm bảo độ bền, đủ ô để đựng ba lô, tư trang của cả nhóm 35 trẻ
6Tủ đựng chăn, màn, chiếu.Cái2TrẻBằng gỗ hoặc thép sơn tĩnh điện, kích thước ….đảm bảo độ bền và đủ các ô đựng chăn màn cho 35 trẻ.
7PhảnCái18TrẻBằng gỗ đảm bảo an toàn cho trẻ. Kích thước: 1200 x 800 x 50 mm, có khe hở nhỏ, thoáng
8Giá để giày dépCái2TrẻBằng gỗ hoặc  thép, sơn tĩnh điện đủ để tối thiểu 35 đôi giày dép.
9Thùng đựng rác có nắp đậyCái2Dùng chungĐưa vào dùng chung cho lớp
10Thùng đựng nước có vòiCái1TrẻBằng Inôc; kích thước: 1200 x 350 x 800 mm
11Cái2TrẻBằng nhựa hoặc tôn
12ChậuCái2TrẻBằng nhựa, hoặc vật liệu khác an toàn cho trẻ,đường kính 40 – 60 cm
13Bàn cho trẻCái18TrẻKích thước: 800, 450 x 400 cm;  khung bằng gỗ hoặc thép sơn tĩnh điện; có thể gập được; mặt bàn bằng gỗ tự nhiên hoặc gỗ công nghiệp được sử lý chịu nước không cong vênh, chắc chắn và an toàn cho trẻ.
14Ghế cho trẻCái35TrẻBằng gỗ hoặc sắt, nhựa; có lưng tựa, kích thước: 285 x 230 x 190 mm, chắc chắn và an toàn cho trẻ
15Bàn giáo viênCái1Giáo viênKích thước: 500 x 800 x 720 mm
khung bằng gỗ hoặc thép sơn tĩnh điện; có thể gập được; mặt bàn bằng gỗ tự nhiên hoặc gỗ công nghiệp được sử lý chịu nước không cong vênh, chắc chắn .
16Ghế giáo viênCái2Giáo viênKích thước: 370 x 390 x 400 mm, chắc chắn, dễ vệ sinh . Bằng gỗ, sắt hoặc nhựa
17Giá để đồ chơi và học liệuCái5TrẻBằng gỗ tự nhiên hoặc gỗ công nghiệp được xử lý chịu nước không cong vênh, có nhiều mầu sắc, có bánh xe- KT…. Phù hợp thiết kế lớp học
18 TiviCái1Dùng chungMàu, 21 in.
19Đầu đĩa DVDCái1Dùng chungCông suất tối thiểu đủ cho phòng 30 m2
20Đàn organCái1Giáo viênCó phím cảm ứng (touch respond), bộ nhớ và lưu trữ, chức năng ghi âm
IITHIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU
21Bàn chải đánh răng trẻ emCái6Trẻkích cỡ cho trẻ em, để trẻ tập kỹ năng trên mô hình
22Mô hình hàm răngCái3TrẻNhư mô hình ở tiểu học
23Vòng thể dục toCái2TrẻBằng nhựa màu; đường kính 60 cm
24Vòng thể dục nhỏCái35TrẻBằng nhựa màu; đường kính 30 cm
25Gậy thể dục nhỏCái35TrẻBằng nhựa một màu (có 4 màu: xanh, đỏ, vàng, lam); dài 30 cm
26Xắc xôCái2Giáo viênGV dùng để làm hiệu lệnh Φ 20
27Cổng chuiCái5TrẻBằng nhựa hoặc thép sơn tĩnh điện; kích thước 50 x 50 cm; Đảm bảo chắc chắn cho trẻ khi sử dụng
28Gậy thể dục toCái2Giáo viên
29Cột ném bóngCái2Trẻ
30Bóng các loạiQuả16Trẻ10 quả Φ10, 6 quả Φ18
31Đồ chơi BowlingBộ5TrẻBằng nhựa màu, 10 con ky và 2 quả bóng, dùng cho trẻ luyện ném trúng đích
32Dây thừngCái3Trẻdài 2 – 2,5m đường kính 1 -1,5cm
33Nguyên liệu để đan tếtkg1TrẻCó thể sử dụng sợi len, sợi cói, đay, lá chuối, lá dừa…
34Kéo thủ côngCái35TrẻLoại thông dụng, cán nhựa, đầu tù đảm bảo an toàn cho trẻ
35Kéo văn phòngCái1Giáo viênLoại thông dụng
36Bút chì đenCái35Trẻbút chì 12 màu loại thông dụng
37Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màuHộp35Trẻ12 màu, ĐK khoảng : 1cm; dài: 7,5 cm; Trọng lượng cả hộp: 100g
38Bộ dinh dưỡng 1Bộ1Trẻ10 lo¹i b»ng nhùa:b¾p c¶i, su hµo, cµ rèt, m­íp ®¾ng, khoai t©y, cµ tÝm trßn, ng« bao tö, sóp l¬, ®Ëu b¾p, bÝ ®ao
39Bộ dinh dưỡng 2Bộ1Trẻ10 lo¹i b»ng nhùa:c¶i tr¾ng, cµ chua, d­a chuét, cñ c¶i tr¾ng, ®Ëu qu¶, su su, b¾p c¶i th¶o, cµ tÝm dµi, qu¶ gÊc, qu¶ m­íp
40Bộ dinh dưỡng 3Bộ1Trẻ10 lo¹i b»ng nhùa:ng« b¾p, khoai lang, cñ s¾n, cñ tái, cñ gõng, qu¶ chanh, qu¶ ít, bÝ ng«, 2 qu¶ me, trøng gµ, trøng vÞt, 4 trøng cót
41Bộ dinh dưỡng 4Bộ1Trẻ6 lo¹i b»ng nhùa: b¸nh giÇy, b¸nh n­íng, b¸nh dÎo, giß, ch¶, gµ quay.
42Đồ chơi dụng cụ chăm sóc câyBộ1Trẻcác vật dụng bằng gỗ hoặc nhựa: bình tưới, xẻng, cuốc, xới…
43Bộ lắp ráp kỹ thuậtBộ2TrẻGồm các dụng cụ kỹ thuật Bulong, búa, kìm,etô, clê
44Bộ xếp hình xây dựngBộ2TrẻBằng gỗ sơn màu
45Bộ luồn hạtBộ5TrẻKhung thép đàn hồi, các loại hạt có hình khác nhau bằng gỗ
46Bộ lắp ghépBộ2TrẻBằng gỗ hoặc nhựa nhiều màu.
47Đồ chơi các phương tiện giao thôngBộ2TrẻBằng gỗ hoặc nhựa gồm ôtô, tàu hỏa, máy bay, xe máy, xe đạp…
48Bộ lắp ráp xe lửaBộTrẻBằng gỗ. Gồm  …… Chi tiết sơn màu
49Bộ sa bàn giao thôngBộ1TrẻBằng gỗ hoặc nhựa bao gồm đèn tín hiệu, bục giao thông, phương tiện: xe đạp, ô tô, xe máy, người đi bộ
50Bộ động vật sống dưới nướcBộ2TrẻBằng ảnh bằng cao su hoặc nhựa
51Bộ động vật sống trong rừngBộ2TrẻBằng ảnh bằng cao su hoặc nhựa
52Bộ động vật nuôi trong gia đìnhBộ2TrẻBằng ảnh bằng cao su hoặc nhựa
53Bộ côn trùngBộ2TrẻBằng ảnh bằng cao su hoặc nhựa
54Cân chia vạchCái1TrẻBằng gỗ hoặc nhựa
55Nam châm thẳngCái3Trẻ
56Kính lúpCái3Trẻ
57Phễu nhựaCái3Trẻ
58Bể chơi với cát và nướcBộ1TrẻCác hình khác nhau bằng nhựa hoặc vật liệu an toàn
59Ghép nút lớnBộ5TrẻBằng nhựa nhiều màu, 64 chi tiết
60Bộ ghép hình hoaBộ5TrẻBằng nhựa nhiều màu
61Bảng chun học toánBộ5Trẻ1 bảng nhựa 20 x20 cm, 20 sợi dây chun các màu
62Đồng hồ học số, học hìnhCái2TrẻBằng gỗ sơn màu
63Bàn tính học đếmCái2TrẻBằng gỗ sơn màu
64Bộ làm quen với toánBộ15TrẻTừ 130-150 chi tiết ; Giấy Duplex, Ruột 450 g/m2, Bìa 350g/m2. In 2 mặt  4  mầu, cán láng bóng.
65Bộ hình khốiBộ5Trẻ